www.angiodau.com Trang chủ | Tư vấn tiêu dùng | Bạn cần biết | Đăng ký gian hàng | Sửa thông tin | Web link |
 
   Siêu tìm kiếm  |  Tất cả
Điện thoại, viễn thông
 Điện thoại di động
 Thiết bị viễn thông
 Dịch vụ internet
Máy tính, phần mềm
 Máy tính, linh kiện
 Thiết kế web
 Phần mềm ứng dụng
Siêu thị- mua sắm
 Siêu thị hàng tiêu dùng
 Siêu thị máy tính
Điện gia dụng
 Ti vi,Video, điện lạnh
 Thiết bị điện tử khác
Thiết bị văn phòng
 Bàn ghế, giường tủ
 Thiết bị vệ sinh
 Trang trí, thiết kế
 Thiết bị khác
Nhà đất
 Tư vấn, dịch vụ nhà đất
 Mua bán nhà đất
Làm đẹp-thời trang
 Chăm sóc sắc đẹp
 Mỹ phẩm
 Kính thời trang
 Đồng hồ
 Mũ nón, giầy dép
 Ảnh viện, áo cưới
 Dịch vụ khác
Văn hóa phẩm, văn phòng phẩm
 Sách báo tạp chí
 Băng đĩa nhạc, phim ảnh
 Quà tặng, lưu niệm
 Hoa tươi, điện hoa
 Đồ dùng học sinh
Giáo dục, đào tạo
 Học tin học, ngoại ngữ
 Học nghề
 Tư vấn du học
 Dịch vụ khác
May mặc
 Nhà may
 Quần áo, vải vóc
 Thiết bị khác
Xây dựng
 Thiết kế xây dựng
 Vật liệu xây dựng
Thủ công mỹ nghệ
 Vàng bạc đá quý
 Gốm sứ sơn mài
 Mây tre, thêu, điêu khắc
 Tranh ảnh nghệ thuật
Ô tô, Xe máy
 Mua bán ô tô
 Mua bán xe máy, xe đạp
 Phụ tùng linh kiện
 Dịch vụ sửa chữa
Vui chơi giải trí
 Du lich
 Câu cá giải trí
 Cây cảnh, cá cảnh
 Khu vui chơi giải trí
Y tế, sức khỏe
 Bệnh viện phòng khám
 Thuốc, dịch vụ y tế
 Đông y, gia truyền
 Thiết bị y tế
Nông nghiệp
 Sản phẩm nông nghiệp
 Giống cây trồng vật nuôi
 Thức ăn gia súc-thú y
 Phân bón
Thủy sản
 Hải sản
 Sản phẩm từ nước ngọt
Giao thông vận tải
 Taxi
 Dịch vụ vận tải
 Thuê xe du lịch
Máy móc thiết bị
 Máy trong công nghiệp
 Máy trong nông nghệp
 Máy xây dựng
 Phụ tùng, linh kiện
 Máy móc khác
Điện-nước
 Thiết bị ngành nước
 Khoan bê tông, giếng...
 Thiết bị khác
Thiết bị khác
 Đồ chơi
 Dụng cụ thể thao
 Thiết bị âm nhạc
Dịch vụ sửa chữa
 Ti vi, video, điện lạnh
 Máy tính, máy in...
 Thiết bị khác
Dịch vụ khác
 Dịch vụ việc làm
 Dịch vụ tư vấn
61
2645469
 Tư vấn tiêu dùng> Sức khoẻ >
Một số cây thuốc(phần 3)

45. Tên cây : Dạ cẩm, loét mồm, đứt lướt, ngón cúi, ngón lợn, chạ khẩu cắm (Tày), sán công mía (Dao).

     * Mô tả : Cây bụi leo bằng thân quấn. Thân hình trụ, phình ra ở các đốt. Lá mọc đối, mặt trên lục sẫm, mặt dưới nhạt. Lá kèm hình sợi. Hoa trắng hoặc trắng vàng mọc thành xim chùy ở kẽ lá hoặc đầu cành. Quả nhỏ, chứa nhiều hạt. Toàn cây có lông mịn. Thứ thân màu tím được dùng nhiều hơn.

     * Mùa, Hoa quả : Tháng 5 - 7.

     * Phân bố : Cây mọc hoang ở rừng núi.

     * Bộ phận dùng : Toàn thân. Thu hái quanh năm, tốt nhất vào mùa xuân, hạ, rửa sạch, phơi hoặc sấy khô.

     * Thành phần hóa học : Toàn cây chứa alcaloid, saponin, tanin.

     * Công dụng : Chữa đau loét dạ dày, ợ chua. Ngày 20 - 40g, dạng thuốc sắc, bột, cao. Chia 2 lần uống lúc đau hoặc trước bữa ăn. Cao lỏng dạ cẩm trộn mật ong bôi chữa lở loét miệng lưỡi. Chữa vết thương, làm chóng lên da non, lá tươi giã đắp.


    46. Tên cây : Dành dành, chi tử, thủy hoàng chi, mác làng cương (Tày).

     * Mô tả : Cây nhỏ, cao 1 - 2m. Lá mọc đối hay mọc vòng 3 cái một, nhẵn bóng. Lá kèm to bao quanh thân. Hoa to, trắng vàng rất thơm mọc riêng lẻ ở đầu cành. Quả hình trứng, có cạnh lồi, và đài tồn tại, chứa nhiều hạt. Thịt quả màu vàng cam. Loài sơn chi tử (Gardenia stenophyllus Merr.) có dáng cây nhỏ hơn, cũng được dùng.

     * Mùa, Hoa quả : Hoa : Tháng 3 - 5; Quả : Tháng 8 - 10.

     * Phân bố : Cây mọc hoang ở những nơi gần nước. Còn được trồng làm cảnh.

     * Bộ phận dùng : Lá và quả. Lá thu hái quanh năm, dùng tươi. Quả hái vào tháng 8 - 11 khi chín già, ngắt bỏ cuống rồi phơi hoặc sấy khô.

     * Thành phần hóa học : Glucosid (gardenosid, gentiobiosid, geniposid, crocin), tanin, tinh dầu, pectin, (-sitosterol, D-mannitol, nonacosan.

     * Công dụng : Hạ nhiệt, tiêu viêm, lợi mật, lợi tiểu. Chữa sốt, vàng da, chảy máu cam, đau họng, thổ huyết, đại tiện ra máu, bí tiểu tiện, bỏng, mụn lở. Ngày 6 - 12g quả dạng sắc, dùng riêng hoặc phối hợp với nhân trần. Chữa vết thương sưng đau, đau mắt đỏ : Lá tươi giã đắp.


47. Tên cây : Dâu tằm, dâu cang (H`mông), tang, mạy mọn (Tày), nằn phong (Dao).

     * Mô tả : Cây to (thường là cây hoang dại hoặc cây lâu năm) hoặc cây nhỏ, cao 2 - 3m. Lá mọc so le, nguyên hoặc chia 3 thùy, mép khía răng, 3 gân tỏa từ gốc. Hoa đơn tính cùng gốc mọc thành bông đuôi sóc ở kẽ lá. Quả phức màu đỏ, sau đen, ăn được.

     * Mùa, Hoa quả : Tháng 3 - 5.

     * Phân bố : Cây được trồng để lấy lá nuôi tằm, quả nấu rượu và làm thuốc.

     * Bộ phận dùng : Lá, vỏ rễ và quả. Lá non hoặc bánh tẻ thu hái vào đầu mùa hạ. Vỏ rễ thu hái quanh năm. Dùng tươi hoặc phơi khô. Quả hái khi chín.

     * Thành phần hóa học : Lá chứa acid amin tự do (phenylalanin, leucin, alanin, arginin, sarcosin, acid pipercholic ...); protid, vitamin C, B1, D; acid hữu cơ : succinic, propionic, isobutyric ...., tanin. Quả có đường, protid, tanin, vitamin C.

     * Công dụng : Chữa cảm ho, mất ngủ : Ngày 6 - 18g lá sắc uống. Chữa hen suyễn, tiểu tiện ít, thấp khớp, đau nhức xương : Ngày 6 - 12g vỏ rễ sắc uống. Chữa thiếu máu, mắt mờ : Quả ngâm rượu hoặc nước đường uống, ngày 12 - 20g quả. Sirô quả chín bôi chữa đau họng, lở loét miệng lưỡi.


     48. Tên cây : Dầu giun, cỏ hôi, rau muối dại, thanh hao dại, kinh giới đất.

     * Mô tả : Cây cỏ, sống hàng năm hoặc lâu năm, cao 0,5 - 1m. Thân có khía dọc, màu lục hoặc tím tía. Lá mọc so le, khía răng không đều. Gân lá mặt dưới có lông. Hoa nhỏ, tụ tập ở kẽ lá. Quả bế, hình cầu, màu lục nhạt. Hạt nhỏ màu đen bóng. Toàn cây có mùi hắc đặc biệt.

     * Mùa, Hoa quả : Tháng 5 - 7.

     * Phân bố : Cây mọc hoang ở các bãi sông.

     * Bộ phận dùng : Toàn cây, trừ rễ. Thu hái quanh năm, tốt nhất vào tháng 5 - 6, lúc cây có hoa. Cây cắt về phải cất ngay lấy tinh dầu, để lâu bay mất tinh dầu và cây bị thối.

     * Thành phần hóa học : Toàn cây chứa tinh dầu (lá : 0,3 - 0,5%, hạt : 1,0%) gồm ascaridol, p-cymen, limonen, pinocarvon, arituson.

     * Công dụng : Trị giun đũa, giun móc. Người lớn uống 1ml tinh dầu giun pha trong 30ml dầu thầu dầu, hoặc dạng viên nang. Sau đó uống thuốc tẩy magiê sunlfat. Dùng cho trẻ em trên 5 tuổi, liều tính theo tuổi, từ X - XX giọt tinh dầu giun. Thuốc độc, cẩn thận khi dùng.

 

49. Tên cây : Dây bông xanh, bông báo, madia (H`mông).

     * Mô tả : Dây leo bằng thân quấn. Thân có lông. Lá mọc đối, có cuống dài, mép chia thùy không đều, gốc hình tim. Hoa to màu xanh lơ hoặc xanh tím, mọc thành chùm ở đầu cành, ít khi ở kẽ lá. Quả nang nhẵn, có mũi nhọn dài.

     * Mùa, Hoa quả : Tháng 3 - 9.

     * Phân bố : Cây mọc hoang ở rừng núi, chỗ dãi nắng. Còn được trồng làm cảnh.

     * Bộ phận dùng : Lá. Thu hái quanh năm. Dùng tươi hay phơi khô.

     * Thành phần hóa học : Lá có nhiều kali. Hoa chứa acid amin : acid aspartic, serin, glycin, alanin, valin; flavonoid; apigenin-7 glucuronid, luteolin, anthocyanin, malvidin : đường saccharosa, glucosa, fructosa.

     * Công dụng : Thuốc chữa rắn cắn rất phổ biến. Hái 30 - 50g lá tươi, bỏ cuống giã nát, lấy nước xoa bóp từ trên xuống dưới nơi rắn cắn, bã đắp lên vết cắn. Ngày làm 2 lần. Dùng riêng hoặc phối hợp với lá vông vang, hạt hồng bì. Hoặc dùng bột mịn lá khô tẩm ẩm đắp.

 

     50. Tên cây : Diếp cá, lá giấp, rau giấp, tập thái, ngư tinh thảo, cù mua mía (Dao), co vầy mèo (Thái), rau vẹn, phjăc hoảy (Tày).

     * Mô tả : Cây cỏ, cao 20 - 40cm. Thân màu lục hoặc đỏ tía. Lá mọc so le, hình tim, có bẹ, khi vò có mùi tanh như cá. Hoa nhỏ, vàng nhạt, họp thành bông có 4 lá bắc màu trắng nom như một chiếc hoa riêng lẻ. Hạt hình trái xoan nhẵn.

     * Mùa, Hoa quả : Tháng 5 - 7.

     * Phân bố : Cây mọc hoang ở ruộng nước, ven suối, bờ mương.

     * Bộ phận dùng : Cả cây, bỏ rễ. Thu hái quanh năm. Dùng tươi.

     * Thành phần hóa học : Cả cây chứa tinh dầu : Methylnonyl ceton, myrcen, D-limonen, (-pinen, p-cymen, linalol, geraniol; alcaloid : cordalin, flavon : quercitrin, lipid, acid hexadecanoic, acid decanoic ...

     * Công dụng : Chữa lòi dom, sởi, đau mắt đỏ hoặc mắt nhiễm khuẩn mủ xanh, viêm ruột, kinh nguyệt không đều. Ngày 6 - 12g cây khô hoặc 20 - 40g cây tươi, dạng thuốc sắc hoặc giã nát vắt lấy nước, lọc uống. Lá tươi giã đắp chữa sưng đau, đau mắt.


51. Tên cây : Dừa cạn, bông dừa, hoa hải đằng, trường xuân hoa, phjặc pót đông (Tày).

     * Mô tả : Cây cỏ, sống nhiều năm, cao 30 - 80cm. Thân màu đỏ hồng, phân nhiều cành. Lá mọc đối, hình trứng ngược. Hai mặt nhẵn, mặt trên sẫm bóng. Hoa màu hồng hay trắng, mọc riêng lẻ ở hai kẽ lá. Quả hai đại, thuôn, hơi choãi ra. Hạt nhỏ nhiều, màu nâu đen.

     * Mùa, Hoa quả : Tháng 5 - 10.

     * Phân bố : Cây mọc hoang ở vùng ven biển. Còn được trồng làm cảnh.

     * Bộ phận dùng : Lá, rễ. Lá thu hái trước khi cây có hoa. Phơi hoặc sấy nhẹ đến khô. Rễ thu hái vào cuối thu. Rửa sạch. Phơi hoặc sấy khô.

     * Thành phần hóa học : Lá chứa alcaloid : serpentin, ajmalin, ajmalicin, catharanthin, catharanthinol, vindolin, vindolicin, vincaleucoblastin, leurocin.

     * Công dụng : Chữa bệnh đi tiểu đỏ và ít, đái đường, kinh nguyệt không đều. Ngày 4 - 8g lá dạng thuốc sắc, cao lỏng. Hiện nay, nhiều alcaloid được chiết ra từ lá có tác dụng chữa bệnh bạch cầu, và từ rễ làm giãn mạch máu não, chữa huyết áp cao.

Nội dung liên quan
Một số cây thuốc(phần 13)
Một số cây thuốc(phần 12)
Một số cây thuốc(phần 11)
Một số cây thuốc(phần 10)
Xem tiếp...


Các nội dung khác
Xem tiếp...

 
Tư vấn tiêu dùng
Trang trí nội thất »
Nội trợ-nấu ăn »
Mẹo vặt »
Chăm sóc trẻ nhỏ »
Sức khoẻ »
Các chủ đề
Cây thuốc Việt nam
 Gian hàng mới
Công Ty Cổ Phần Viễn Thông Việt Mỹ
CN CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG NHẬT MINH
HuZhou HuaTong Chemical & Light Co., LTD
NGOC THY
SANY HEAVY INDUSTRY CO.,LTD
CÔNG TY CP VẬT TƯ THIẾT BỊ GIAO THÔNG (TRANSMECO)
Văn phòng phẩm online - www.burorama.com
cong ty Lien Vien
Công Ty IGP
D4 cư xá Phú Lâm B
Công ty TNHH TM DV Phúc Cơ
Minh Anh
SHOP XINH
Dimily
cty TNHH & DV TM quảng cáo Thế Hệ Mơí

Copyright 2002 © E-mail: info@muagiodau.com